Dòng keo dán 4.1
Dòng keo dán 4.1
| Thông số kỹ thuật: |
| ||||||||||||
| Đặc trưng: | 1. Độ sáng cao 2. Độ bám dính cao của lớp nhôm 3. Khả năng chống ẩm và oxy cao |
| Màng cán nhiệt OPP bóng/trong suốt | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thông số kỹ thuật |
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Ứng dụng | Nhiệt độ hỗn hợp: 80-110°C (185-230°F)Áp suất hỗn hợp: 5-25mpaTốc độ phức hợp: 5-60m/phút | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cắt decal vinyl màu | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thông số kỹ thuật |
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Đặc trưng | 1. Khả năng chống chịu thời tiết tốt cho màng phim và chất kết dínhTuổi thọ 2,2 năm khi sử dụng ngoài trời.3. Có sẵn bề mặt bóng hoặc mờ.4. Có nhiều loại màu sắc khác nhau để lựa chọn 5. Dễ dàng cắt bất kỳ chữ cái, logo hoặc hình dạng đặc biệt nào bằng máy cắt decal. 6. Khả năng chịu lực kéo và chịu được thời tiết khắc nghiệt cao | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
















